Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đình chiến" (1)
đình chiến
Tiếng Anh
Danh từceasefire, armistice
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Từ liên quan "đình chiến" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đình chiến" (3)
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
The ceasefire will only be implemented according to the terms and timeline put forth by Iran.
Bàn thắng ở phút cuối đã ấn định chiến thắng cho đội khách.
The late goal sealed the victory for the away team.
